Dự báo thời tiết Huyện Đam Rông - Tỉnh Lâm Đồng những ngày tới

Hiện tại
Trời quang đãng
26°

Trời quang đãng

Cảm giác như 28°

  • Nhiệt độ
    Thấp / Cao
    13° / 26°
  • Độ ẩm
    Độ ẩm
    0%
  • Gió
    Gió
    15.1 km/h
  • Lượng mưa
    Lượng mưa
    0 mm
  • Áp suất
    Áp suất
    0 hPa
  • Mặt trời mọc / lặn
    Mặt trời mọc / lặn
    06:06 / 17:34
T7 03/01
Trời quang đãng
27°

Trời quang đãng

Cảm giác như 29°

  • Nhiệt độ
    Thấp / Cao
    12° / 27°
  • Độ ẩm
    Độ ẩm
    0%
  • Gió
    Gió
    13.8 km/h
  • Lượng mưa
    Lượng mưa
    0 mm
  • Áp suất
    Áp suất
    0 hPa
  • Mặt trời mọc / lặn
    Mặt trời mọc / lặn
    06:06 / 17:34
CN 04/01
Trời quang đãng
28°

Trời quang đãng

Cảm giác như 30°

  • Nhiệt độ
    Thấp / Cao
    11° / 28°
  • Độ ẩm
    Độ ẩm
    0%
  • Gió
    Gió
    13.5 km/h
  • Lượng mưa
    Lượng mưa
    0 mm
  • Áp suất
    Áp suất
    0 hPa
  • Mặt trời mọc / lặn
    Mặt trời mọc / lặn
    06:07 / 17:35
T2 05/01
Mưa nhỏ
27°

Mưa nhỏ

Cảm giác như 29°

  • Nhiệt độ
    Thấp / Cao
    15° / 27°
  • Độ ẩm
    Độ ẩm
    0%
  • Gió
    Gió
    13.1 km/h
  • Lượng mưa
    Lượng mưa
    1.2 mm
  • Áp suất
    Áp suất
    0 hPa
  • Mặt trời mọc / lặn
    Mặt trời mọc / lặn
    06:07 / 17:35
T3 06/01
Trời quang đãng
26°

Trời quang đãng

Cảm giác như 28°

  • Nhiệt độ
    Thấp / Cao
    17° / 26°
  • Độ ẩm
    Độ ẩm
    0%
  • Gió
    Gió
    19.6 km/h
  • Lượng mưa
    Lượng mưa
    0 mm
  • Áp suất
    Áp suất
    0 hPa
  • Mặt trời mọc / lặn
    Mặt trời mọc / lặn
    06:07 / 17:36

Thời tiết Huyện Đam Rông - Tỉnh Lâm Đồng hôm nay

Mây đen u ám
21°
Mây đen u ám
Cảm giác như 21°

Bình minh/Hoàng hôn

06:06 / 17:34

nhiệt độ

Thấp / Cao

13° / 26°

Độ ẩm

61%

Tầm nhìn

24.1 km

Áp suất

910 hPa

Gió

6.1 km/h

Điểm ngưng

13°

UV

4.05

Biểu đồ dự báo (Windy) – Huyện Đam Rông, Tỉnh Lâm Đồng

Chất lượng không khí tại Huyện Đam Rông, Tỉnh Lâm Đồng

Tốt

Chất lượng không khí tốt. Có thể hoạt động ngoài trời bình thường.

CO

155

NH3

--

NO

0.3

NO2

2.7

O3

82

PM2.5

6.6

PM10

8.3

SO2

1.4